Hình nền cho conception
BeDict Logo

conception

/kənˈsɛpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thụ thai, sự hình thành, quan niệm.

Ví dụ :

Việc hình thành ý tưởng cho dự án mới mất vài buổi họp động não.
noun

Quan niệm, sự nhận thức, khả năng nhận thức.

Ví dụ :

Quan niệm của tôi về một sự nghiệp thành công bao gồm cả khả năng giải quyết vấn đề sáng tạo và làm việc nhóm.