BeDict Logo

conceptualization

/kənˌsɛptʃuələˈzeɪʃən/ /kənˌsɛptʃ(ə)wələˈzeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho conceptualization: Sự hình thành khái niệm, sự khái niệm hóa.
noun

Sự hình thành khái niệm, sự khái niệm hóa.

Quá trình hình thành ý tưởng của người họa sĩ về bức tranh bao gồm việc tưởng tượng ra một khung cảnh rừng yên bình trước khi đặt bút vẽ.