

conceptualization
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
conceptualized verb
/kənˈsɛptʃuəˌlaɪzd/ /kənˈsɛptʃəˌlaɪzd/
Hình thành khái niệm, khái niệm hóa, nhận thức được.
phenomenon noun
/fɪˈnɒmənɒn/ /fɪˈnɑmənɑn/
Hiện tượng, sự kiện, sự việc.
"The sudden increase in student absences is a noticeable phenomenon. "
Sự gia tăng đột ngột số học sinh vắng mặt là một hiện tượng đáng chú ý.