noun🔗ShareSự hình thành khái niệm, sự khái niệm hóa. The process of forming a conceptual form of a phenomenon; the act of conceptualizing"The artist's conceptualization of the painting involved imagining a peaceful forest scene before ever touching the canvas. "Quá trình hình thành ý tưởng của người họa sĩ về bức tranh bao gồm việc tưởng tượng ra một khung cảnh rừng yên bình trước khi đặt bút vẽ.mindphilosophyprocessbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự hình thành khái niệm, sự khái niệm hóa. The concept so formed; something conceptualized"The architect's conceptualization of the new library included large windows and open spaces. "Bản thiết kế thư viện mới của kiến trúc sư được hình thành dựa trên ý tưởng về những ô cửa sổ lớn và không gian mở.mindtheoryphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc