Hình nền cho contemplating
BeDict Logo

contemplating

/ˈkɑntəmˌpleɪtɪŋ/ /ˈkɑntəmpleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Maria đang suy ngẫm xem có nên nhận lời mời làm việc mới hay không, cân nhắc mức lương so với việc đi làm xa hơn.