Hình nền cho contestations
BeDict Logo

contestations

/ˌkɑntɛˈsteɪʃənz/ /ˌkɒntɛˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự tranh giành, sự cạnh tranh, sự thi đua.

Ví dụ :

Việc anh chị em tranh giành nhau cái bánh quy cuối cùng là chuyện thường xuyên xảy ra ở nhà chúng tôi.
noun

Chứng nhận, lời chứng.

Ví dụ :

Luật sư đã trình các bản khai có tuyên thệ đã ký làm bằng chứng chứng nhận để chứng minh sự ngoại phạm của thân chủ, chứng tỏ ông ta đã ở ngoài thành phố vào đêm xảy ra vụ án.