noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tranh giành, sự cạnh tranh, sự thi đua. The act of contesting; emulation Ví dụ : "The contestations between siblings over who gets the last cookie are a common occurrence in our house. " Việc anh chị em tranh giành nhau cái bánh quy cuối cùng là chuyện thường xuyên xảy ra ở nhà chúng tôi. politics government action society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, lời chứng. Proof by witness; attestation; testimony. Ví dụ : "The lawyer presented the signed affidavits as contestations to support his client's alibi, proving he was out of town on the night of the crime. " Luật sư đã trình các bản khai có tuyên thệ đã ký làm bằng chứng chứng nhận để chứng minh sự ngoại phạm của thân chủ, chứng tỏ ông ta đã ở ngoài thành phố vào đêm xảy ra vụ án. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc