Hình nền cho contrite
BeDict Logo

contrite

/kənˈtɹaɪt/

Định nghĩa

noun

Người ăn năn, người hối lỗi.

A contrite person; a penitent.

Ví dụ :

Cậu học sinh ăn năn hối lỗi chân thành xin lỗi giáo viên vì đã làm ồn trong lớp.