Hình nền cho conurbation
BeDict Logo

conurbation

/ˌkɒnəˈbeɪʃən/ /ˌkɑnɚˈbeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đô thị hóa, sự đô thị hóa.

Ví dụ :

"The Boston-Washington D.C. area is a large conurbation, where many cities and towns have grown together into one continuous urban area. "
Khu vực từ Boston đến Washington D.C. là một vùng đô thị hóa lớn, nơi mà nhiều thành phố và thị trấn đã phát triển và kết nối lại với nhau thành một khu đô thị liên tục.