BeDict Logo

aggregation

/æɡɹəˈɡeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho aggregation: Gộp nhóm, sự tổng hợp, sự gom lại.
noun

Gộp nhóm, sự tổng hợp, sự gom lại.

Quản trị mạng đã sử dụng gom nhóm để đơn giản hóa bảng định tuyến, kết hợp nhiều tuyến mạng văn phòng thành một tuyến duy nhất rộng hơn.

Hình ảnh minh họa cho aggregation: Sự tập hợp, sự tích tụ, quần tụ.
noun

Sự tập hợp, sự tích tụ, quần tụ.

Sự quần tụ của chấy trên đầu rất rõ ràng; một vài em trong lớp có hầu hết số chấy, trong khi nhiều em khác lại không có con nào.

Hình ảnh minh họa cho aggregation: Sự tập hợp, sự kết hợp, tính tập hợp.
noun

Sự tập hợp, sự kết hợp, tính tập hợp.

Một khoa trong trường đại học là một tập hợp các giáo sư; khoa hưởng lợi từ chuyên môn của họ, nhưng không sở hữu họ hoặc cấm họ làm việc độc lập hay rời đi.