Hình nền cho convocations
BeDict Logo

convocations

/ˌkɑːnvəˈkeɪʃənz/ /ˌkɒnvəˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Triệu tập, cuộc họp, hội nghị.

Ví dụ :

Trường đại học đã tổ chức hai đợt triệu tập sinh viên năm nay: một cho sinh viên đại học tốt nghiệp và một cho sinh viên sau đại học nhận bằng cao học.
noun

Hội nghị giáo sĩ, cuộc họp giáo hội.

Ví dụ :

Hội nghị giáo sĩ gồm các đại diện nhà thờ đã thảo luận về kế hoạch cho một chương trình tiếp cận cộng đồng mới.
noun

Hội nghị, cuộc họp mặt, buổi tụ họp của trường đại học.

Ví dụ :

Các buổi hội nghị của trường đại học được tổ chức mỗi học kỳ để thảo luận về những thay đổi trong chương trình học và quy định dành cho sinh viên.