Hình nền cho outreach
BeDict Logo

outreach

/ˈaʊtriːtʃ/ /ˈaʊtˌriːtʃ/

Định nghĩa

noun

Tiếp cận, mở rộng quan hệ, hoạt động cộng đồng.

Ví dụ :

Chương trình tiếp cận cộng đồng của trường đã giúp kết nối học sinh với các doanh nghiệp địa phương.
noun

Tiếp cận cộng đồng, hoạt động cộng đồng.

Ví dụ :

Anh ấy tham gia vào các hoạt động tiếp cận cộng đồng, giáo dục và các sáng kiến về môi trường.
verb

Tiếp cận, giúp đỡ, hỗ trợ cộng đồng.

Ví dụ :

Các tình nguyện viên nhà thờ tiếp cận và giúp đỡ những người vô gia cư bằng cách cung cấp cho họ những bữa ăn ấm áp và chăn ấm mỗi chủ nhật.