noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội nghị, cuộc triệu tập. The act of calling or assembling by summons. Ví dụ : "The university president announced the convocation of all students and faculty for a special meeting about the upcoming budget cuts. " Hiệu trưởng trường đại học thông báo triệu tập tất cả sinh viên và giảng viên cho một cuộc họp đặc biệt về việc cắt giảm ngân sách sắp tới. organization group event action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội nghị, cuộc họp. An assembly or meeting. Ví dụ : "The university held a convocation to welcome new students. " Trường đại học đã tổ chức một buổi lễ khai giảng long trọng để chào đón sinh viên mới. group organization event society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hội, hội nghị tôn giáo. An assembly of the clergy, by their representatives, to consult on ecclesiastical affairs. Ví dụ : "The annual convocation brought together clergy from across the diocese to discuss new church policies. " Đại hội tôn giáo thường niên đã quy tụ các giáo sĩ từ khắp giáo phận để thảo luận về các chính sách mới của nhà thờ. religion organization theology group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hội, buổi họp mặt. An academic assembly, in which the business of the university is transacted. Ví dụ : "The university president announced new graduation requirements at the annual convocation. " Tại đại hội thường niên, hiệu trưởng trường đại học đã công bố các yêu cầu tốt nghiệp mới. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc