verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, thực hiện, tiến hành. To do, carry through, conduct or perform some action. Ví dụ : "The business deal was transacted smoothly and efficiently yesterday. " Thương vụ kinh doanh đã được thực hiện một cách suôn sẻ và hiệu quả vào ngày hôm qua. business commerce action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, chuyển giao. To carry over, hand over or transfer something. Ví dụ : "The cashier transacted the money from the customer to the store for the groceries. " Nhân viên thu ngân đã chuyển tiền từ khách hàng cho cửa hàng để thanh toán tiền hàng tạp hóa. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, thực hiện giao dịch. To conduct business. Ví dụ : "We transacted the sale of the car quickly and efficiently. " Chúng tôi đã giao dịch mua bán chiếc xe một cách nhanh chóng và hiệu quả. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, mua bán. To exchange or trade, as of ideas, money, goods, etc. Ví dụ : "The business deal was successfully transacted yesterday, with the buyer paying the agreed-upon price for the product. " Thương vụ kinh doanh đã được giao dịch thành công hôm qua, với việc người mua trả đúng giá đã thỏa thuận cho sản phẩm. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc