Hình nền cho transacted
BeDict Logo

transacted

/trænˈzæktɪd/ /trænˈsæktəd/

Định nghĩa

verb

Giao dịch, thực hiện, tiến hành.

Ví dụ :

Thương vụ kinh doanh đã được thực hiện một cách suôn sẻ và hiệu quả vào ngày hôm qua.