Hình nền cho coquettish
BeDict Logo

coquettish

/koʊˈkɛtɪʃ/ /kɒˈkɛtɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Điệu đà, lả lơi, õng ẹo.

Ví dụ :

"She gave a coquettish smile to the boy across the classroom. "
Cô ấy nở một nụ cười điệu đà với cậu bạn ngồi ở phía bên kia lớp học.