adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, lả lơi, õng ẹo. Of or relating to a young, flirtatious girl. Ví dụ : "She gave a coquettish smile to the boy across the classroom. " Cô ấy nở một nụ cười điệu đà với cậu bạn ngồi ở phía bên kia lớp học. character attitude human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, lả lơi, õng ẹo. Characteristic of a coquet. Ví dụ : "Maria gave the new student a coquettish smile and a playful wink. " Maria nở một nụ cười điệu đà và nháy mắt tinh nghịch với cậu học sinh mới. character attitude person style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc