BeDict Logo

coquet

/ˈkɒk.ɛt/
Hình ảnh minh họa cho coquet: Đong đưa, ve vãn, lả lơi.
verb

Cô ấy biết anh ta chỉ đang đong đưa với cô ấy khi ngày nào anh ta cũng khen váy cô, nhưng chẳng bao giờ mời cô đi chơi.