Hình nền cho costumer
BeDict Logo

costumer

/ˈkɒstjuːmə(ɹ)/ /ˈkɑstumɚ/

Định nghĩa

noun

Người thiết kế phục trang, người may phục trang.

Ví dụ :

Thành công của vở kịch ở trường phần lớn là nhờ vào người thiết kế phục trang tài năng, người đã tạo ra những bộ trang phục đẹp mắt và chính xác về mặt lịch sử cho tất cả các diễn viên.
noun

Người mặc đồ hóa trang, người chơi cosplay.

Ví dụ :

Người mặc đồ hóa trang cẩn thận chỉnh lại bộ tóc giả của nhân vật anime trước khi tạo dáng chụp ảnh tại hội chợ.
noun

Khán giả của phim cổ trang, phim lịch sử.

Ví dụ :

Hãng phim truyền hình đã thuê một chuyên gia phục trang phim cổ trang lành nghề để tạo ra những bộ trang phục chính xác về mặt lịch sử cho bộ phim truyền hình lấy bối cảnh thế kỷ 18 mới của họ.