Hình nền cho courantes
BeDict Logo

courantes

/kʊˈrɑːnts/ /kɔˈrɑːnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử âm nhạc, cả lớp đã nghe các bản thu âm của điệu Courante và các điệu nhảy Baroque khác.