Hình nền cho cowpea
BeDict Logo

cowpea

/ˈkaʊpiː/

Định nghĩa

noun

Đậu đũa, đậu mắt đen.

Ví dụ :

Bà tôi luôn trồng một luống đậu đũa, hay còn gọi là đậu mắt đen, rất lớn trong vườn, và chúng tôi rất thích ăn chúng với cơm.