Hình nền cho cr
BeDict Logo

cr

/kɹ/

Định nghĩa

noun

Chủ nợ, người cho vay.

Ví dụ :

Cửa hàng gửi thư nhắc nợ cho tôi, nhưng tôi trả rồi, nên tôi không còn là người mắc nợ nữa.