noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ nợ, người cho vay. A person to whom a debt is owed. Ví dụ : "The store sent a reminder letter to me, but I already paid, so I am no longer a cr. " Cửa hàng gửi thư nhắc nợ cho tôi, nhưng tôi trả rồi, nên tôi không còn là người mắc nợ nữa. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tin, tín đồ. One who gives credence to something; a believer. Ví dụ : "Despite the lack of scientific evidence, he remained a firm creditor of the psychic's abilities. " Mặc dù thiếu bằng chứng khoa học, anh ấy vẫn là một người tin tưởng vững chắc vào khả năng của nhà ngoại cảm đó. person religion philosophy theology being attitude soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc