noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, hàng thủ công mỹ nghệ. Handicraft Ví dụ : "The school fair featured beautiful craftwork made by the students. " Hội chợ của trường có trưng bày những món đồ thủ công mỹ nghệ rất đẹp do chính các em học sinh làm. art culture style tradition work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, hàng thủ công. An item produced by handicraft. Ví dụ : "The school fair featured beautiful craftwork, including hand-knitted scarves and painted wooden toys. " Hội chợ trường trưng bày những đồ thủ công rất đẹp, bao gồm khăn choàng đan tay và đồ chơi gỗ được vẽ. art culture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc