verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rướn, vươn cổ. To extend (one's neck). Ví dụ : "The little boy craned his neck to see the parade over the crowd. " Cậu bé rướn cổ lên để xem đoàn diễu hành phía bên kia đám đông. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rướn, vươn. To raise or lower with, or as if with, a crane. Ví dụ : "The construction crew craned the steel beam into place on the new building. " Đội xây dựng dùng cần cẩu để nâng dầm thép vào đúng vị trí trên tòa nhà mới. machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rướn. To pull up before a jump. Ví dụ : "The nervous show jumper craned her horse just before the fence, disrupting their rhythm and causing them to knock the rail down. " Cô gái biểu diễn nhảy ngựa hồi hộp rướn người kéo ngựa lên ngay trước hàng rào, làm phá vỡ nhịp điệu của họ và khiến họ xô đổ thanh chắn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc