Hình nền cho jumper
BeDict Logo

jumper

/dʒʊmpə/ /dʒʌmpɚ/

Định nghĩa

noun

Người nhảy, vận động viên nhảy.

Ví dụ :

Vận động viên nhảy cao đã vượt qua xà một cách dễ dàng và giành huy chương vàng.
noun

Dây nối tạm, đoạn dây dẫn.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã dùng một đoạn dây nối tạm để nối hai chân trên bảng mạch, hoàn thành kết nối điện.
noun

Ví dụ :

Người thợ đá dùng chày đục đá để đục những mảnh đá lớn trên vách đá.
noun

Tín đồ nhảy nhót (thế kỷ 18, Wales).

Ví dụ :

Trong những buổi nhóm phục hưng ở xứ Wales vào những năm 1780, thỉnh thoảng buổi lễ bị gián đoạn bởi một "tín đồ nhảy nhót" (jumper) có những cơn co giật cuồng nhiệt đến mức cần sự giúp đỡ từ những thành viên khác trong nhà thờ.
noun

Người sửa chữa thiết bị trong môi trường phóng xạ cao.

Ví dụ :

Người thợ sửa chữa (jumper), làm việc trong vùng có mức độ phóng xạ cực cao, cẩn thận sửa chữa lõi lò phản ứng hạt nhân bị hư hỏng.