Hình nền cho hippie
BeDict Logo

hippie

/ˈhɪpi/

Định nghĩa

noun

Dân chơi, người theo trào lưu hippie thuở đầu.

Ví dụ :

Vào cuối thập niên 1950, John bị xem là dân chơi, người theo trào lưu hippie thuở đầu vì anh ta đội mũ nồi bê-rê và đọc thơ giống như những người thuộc phong trào Beat mà anh ta ngưỡng mộ.
noun

Ví dụ :

Trong lớp sử của tôi, người theo phong cách hippie đã đặt câu hỏi về Chiến tranh Việt Nam, khiến một số bạn cùng lớp ngạc nhiên.
noun

Dân chơi, người luộm thuộm, kẻ bê tha.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một dân chơi có vẻ bê tha, thường tết tóc dài và mặc quần áo sặc sỡ đến trường.