Hình nền cho sensibilities
BeDict Logo

sensibilities

/ˌsɛnsəˈbɪlətiz/

Định nghĩa

noun

Sự nhạy cảm, khả năng cảm nhận, sự mẫn cảm.

Ví dụ :

Âm nhạc ồn ào ở bữa tiệc đã làm bà tôi khó chịu vì bà có sự nhạy cảm đặc biệt với những âm thanh mạnh.
noun

Ví dụ :

Những cảnh bạo lực quá mức trong bộ phim đã làm tổn thương sự nhạy cảm của một số khán giả.
noun

Sự nhạy cảm, sự tinh tế, cảm xúc.

Ví dụ :

Sự nhạy cảm của cô giáo giúp cô nhận ra khi nào một học sinh đang lo lắng, ngay cả khi em đó không nói gì.
noun

Tính nhạy cảm, khả năng cảm nhận.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra khả năng cảm nhận của bệnh nhân bằng cách xem họ có thể cảm thấy những động chạm nhẹ và nhiệt độ trên da tốt đến mức nào.