Hình nền cho cryptobiotic
BeDict Logo

cryptobiotic

/ˌkrɪptoʊbaɪˈɑtɪk/

Định nghĩa

adjective

Ngủ đông, sống tiềm sinh.

Ví dụ :

Con gấu nước, còn được gọi là tardigrade, có một khả năng sống tiềm sinh (cryptobiotic) đáng kinh ngạc, giúp chúng sống sót trong những điều kiện khắc nghiệt như mất nước và phóng xạ.