Hình nền cho tardigrade
BeDict Logo

tardigrade

/ˈtɑɹdɪˌɡɹeɪd/

Định nghĩa

adjective

Chậm chạp, lờ đờ.

Ví dụ :

Con ốc sên là một sinh vật chậm chạp, di chuyển rất chậm trên lối đi trong vườn.
noun

Gấu nước.

A member of the animal phylum Tardigrada.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh đã học rằng gấu nước (tardigrade), còn được gọi là water bear, có thể sống sót trong những điều kiện khắc nghiệt như ngoài vũ trụ.