adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm chạp, lờ đờ. Sluggish; moving slowly. Ví dụ : "The snail was a tardigrade creature, moving very slowly across the garden path. " Con ốc sên là một sinh vật chậm chạp, di chuyển rất chậm trên lối đi trong vườn. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu nước. A member of the animal phylum Tardigrada. Ví dụ : "The science class learned that a tardigrade, also known as a water bear, can survive in extreme conditions like outer space. " Trong lớp khoa học, học sinh đã học rằng gấu nước (tardigrade), còn được gọi là water bear, có thể sống sót trong những điều kiện khắc nghiệt như ngoài vũ trụ. animal organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu nước, con lười nước. Sloth. Ví dụ : "Because of the tardigrade's slow movement and deliberate actions, its nickname is "sloth." " Vì gấu nước di chuyển chậm chạp và hành động từ tốn, biệt danh của nó là "con lười". animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc