verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng gậy, vụt bằng dùi cui. To strike with a cudgel. Ví dụ : "The officer was violently cudgeled down in the midst of the rioters." Giữa đám người bạo loạn, viên cảnh sát bị đánh gục bằng dùi cui một cách dã man. action weapon police military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn luyện trí óc, động não. To exercise (one's wits or brains). Ví dụ : "After cudgelling his brains for an hour, Mark finally solved the difficult math problem. " Sau khi rèn luyện trí óc cả tiếng đồng hồ, cuối cùng Mark cũng giải được bài toán khó. mind philosophy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đập bằng dùi cui, sự hành hung bằng gậy. A beating with a cudgel. Ví dụ : "The prisoner received a severe cudgelling for attempting to escape. " Tên tù nhân đã bị đánh đập dã man bằng dùi cui vì cố gắng trốn thoát. action weapon police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc