verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quật, đánh bằng gậy. To strike with a cudgel. Ví dụ : "The officer was violently cudgeled down in the midst of the rioters." Viên cảnh sát bị đám đông bạo loạn quật ngã bằng gậy một cách dữ dội. action weapon war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắt óc, động não. To exercise (one's wits or brains). Ví dụ : "To prepare for the important math exam, Sarah diligently cudgeled her brain with practice problems. " Để chuẩn bị cho kỳ thi toán quan trọng, Sarah đã chăm chỉ vắt óc giải các bài tập thực hành. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc