noun🔗ShareCá biển thuộc họ cá bàng chài. A marine European fish (Symphodus melops)."While snorkeling in the clear, shallow water, I spotted a small, colorful cunner darting between the rocks. "Khi lặn với ống thở ở vùng nước cạn và trong veo, tôi thấy một con cá biển thuộc họ cá bàng chài nhỏ nhắn, nhiều màu sắc đang lướt nhanh giữa những tảng đá.fishanimaloceanbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá bàng Mỹ. The related American conner (Tautogolabrus adspersus)."While fishing off the New England coast, we caught a small, colorful fish that the local fisherman identified as a cunner. "Khi câu cá ngoài khơi bờ biển New England, chúng tôi bắt được một con cá nhỏ, nhiều màu sắc mà ngư dân địa phương nhận dạng là cá bàng Mỹ.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc