noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xyanua, muối xyanua. Any compound containing the -C≡N radical or the C≡N-1 anion. Ví dụ : "The detective suspected the bitter almond smell was a sign of cyanide poisoning. " Thám tử nghi ngờ mùi hạnh nhân đắng là dấu hiệu của ngộ độc xyanua. compound substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xyanua, chất độc xyanua. Potassium cyanide - a water soluble poison Ví dụ : "The lab technician carefully handled the cyanide, knowing it was a dangerous poison. " Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận xử lý xyanua, biết rằng đó là một chất độc nguy hiểm. compound substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xyanua, chất độc xyanua. Hydrogen cyanide, or cyanide gas - a poisonous gas Ví dụ : "The factory worker wore a gas mask to protect himself from cyanide fumes. " Người công nhân nhà máy đeo mặt nạ phòng độc để bảo vệ mình khỏi hơi độc xyanua. compound substance chemistry medicine weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm độc xyanua, đầu độc bằng xyanua. To treat or poison with cyanide. Ví dụ : "The disgruntled employee threatened to cyanide the company's water supply. " Người nhân viên bất mãn đe dọa sẽ tẩm độc xyanua vào nguồn nước của công ty. compound substance chemistry medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc