Hình nền cho cyanide
BeDict Logo

cyanide

/ˈsaɪənaɪd/

Định nghĩa

noun

Xyanua, muối xyanua.

Ví dụ :

Thám tử nghi ngờ mùi hạnh nhân đắng là dấu hiệu của ngộ độc xyanua.