Hình nền cho disgruntled
BeDict Logo

disgruntled

/dɪsˈɡɹʌntl̩d/

Định nghĩa

verb

Bất mãn, làm phật ý.

Ví dụ :

Việc phải chờ xe buýt quá lâu đã khiến đám học sinh bực bội, trở nên sốt ruột và khó chịu.