verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, làm phật ý. To make discontent or cross; to put in a bad temper. Ví dụ : "The long wait at the bus stop disgruntled the students, making them impatient and annoyed. " Việc phải chờ xe buýt quá lâu đã khiến đám học sinh bực bội, trở nên sốt ruột và khó chịu. emotion attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, không hài lòng, khó chịu. Unhappy; dissatisfied Ví dụ : "The disgruntled student complained about the unfair test. " Cậu học sinh bất mãn phàn nàn về bài kiểm tra không công bằng. attitude emotion character mind negative human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, không hài lòng. Frustrated. Ví dụ : "The disgruntled customer complained loudly about the long wait time. " Vị khách hàng bất mãn phàn nàn lớn tiếng về thời gian chờ đợi quá lâu. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc