Hình nền cho damascened
BeDict Logo

damascened

/ˈdæməsiːnd/ /ˈdæməskeɪnd/

Định nghĩa

adjective

Khảm, chạm khảm, trang trí hoa văn lượn sóng.

Ví dụ :

Thanh kiếm cổ có lưỡi được chạm khảm, bề mặt thép của nó được trang trí bằng những đường xoắn bạc tinh xảo.