verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải. (Northern English, modal auxiliary, defective) Must. Ví dụ : "You mun study hard for the test tomorrow. " Mai có bài kiểm tra, con phải học hành chăm chỉ đó. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồm, miệng. The mouth, jaw. Ví dụ : "The child opened his mun wide to show the dentist his teeth. " Đứa bé há mồm thật to để nha sĩ khám răng. body organ anatomy physiology part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ông, người đàn ông. Man Ví dụ : ""My dad is a good mun; he always helps me with my homework." " Ba tôi là một người đàn ông tốt; ba luôn giúp tôi làm bài tập về nhà. person human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúng nó, bọn nó. Them Ví dụ : "The kids are hungry; I'm going to make mun some sandwiches. " Bọn trẻ đói bụng rồi; tôi sẽ làm cho chúng nó mấy cái bánh mì. language word grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhập vai, người chơi vai. The person who roleplays a character in a role-playing game, especially an online play-by-post one. Ví dụ : "The mun in our online role-playing game is known for her powerful mage character. " Người nhập vai trong trò chơi nhập vai trực tuyến của chúng ta nổi tiếng với nhân vật pháp sư mạnh mẽ của cô ấy. character person internet game computing communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc