Hình nền cho ivory
BeDict Logo

ivory

/ˈaɪvəɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The antique jewelry box was carved from ivory. "
Chiếc hộp đựng trang sức cổ được chạm khắc từ ngà voi.
adjective

Ngà, bằng ngà.

Made of ivory.

Ví dụ :

"The antique carving was made of ivory. "
Tượng chạm khắc cổ đó được làm bằng ngà voi.