Hình nền cho deceleration
BeDict Logo

deceleration

/diːsɛləˈɹeɪʃən/ /dɪˌsɛləˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự giảm tốc, sự chậm lại.

Ví dụ :

"The rocket is now in deceleration."
Tên lửa hiện đang trong giai đoạn giảm tốc.