Hình nền cho scalar
BeDict Logo

scalar

/ˈskeɪlər/ /ˈskælər/

Định nghĩa

noun

Đại lượng vô hướng.

Ví dụ :

Công thức này chỉ cần lượng vô hướng là hai cốc bột mì thôi, chứ không cần biết phải đổ bột theo hướng nào cả.
noun

Hệ số khuếch đại.

Ví dụ :

Cái nút chỉnh âm lượng trên chiếc ampli đơn giản hoạt động như một hệ số khuếch đại; vặn to lên thì âm thanh đàn guitar của tôi lớn gấp đôi, còn vặn nhỏ lại thì âm thanh nhỏ đi một nửa.
adjective

Có tính chất thang đo, liên quan đến thang đo.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã trình bày một mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ của tòa nhà để cho thấy nó sẽ trông như thế nào ở một kích thước nhỏ hơn so với kích thước thực tế.