

scalar
/ˈskeɪlər/ /ˈskælər/
noun

noun
Cái nút chỉnh âm lượng trên chiếc ampli đơn giản hoạt động như một hệ số khuếch đại; vặn to lên thì âm thanh đàn guitar của tôi lớn gấp đôi, còn vặn nhỏ lại thì âm thanh nhỏ đi một nửa.

adjective

adjective
Vô hướng, đơn trị.

adjective

