verb🔗ShareCắt bỏ não, hủy não. To remove the cerebrum in order to eliminate brain function."In neurological research, scientists sometimes decerebrate animal models to study basic brainstem reflexes without the influence of higher cognitive functions. "Trong nghiên cứu thần kinh học, các nhà khoa học đôi khi cắt bỏ não của động vật thí nghiệm để nghiên cứu các phản xạ cơ bản của thân não mà không bị ảnh hưởng bởi các chức năng nhận thức cao cấp hơn.medicinephysiologybiologyanatomyorganbodydiseasescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc