BeDict Logo

decerebrates

/diːˈserəbreɪts/ /dɪˈserəbreɪts/
Hình ảnh minh họa cho decerebrates: Cắt bỏ não, hủy não.
verb

Cắt bỏ não, hủy não.

Trong nghiên cứu thần kinh học, các nhà khoa học đôi khi cắt bỏ não của động vật thí nghiệm để nghiên cứu các phản xạ cơ bản của thân não mà không bị ảnh hưởng bởi các chức năng nhận thức cao cấp hơn.