Hình nền cho demoralizing
BeDict Logo

demoralizing

/dɪˈmɔːrəlaɪzɪŋ/ /diːˈmɔːrəlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nản lòng, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

"Being told that all your hard work was wrong without any explanation was extremely demoralizing. "
Việc bị nói rằng tất cả công sức bạn bỏ ra đều sai mà không có bất kỳ lời giải thích nào là một điều vô cùng làm nản lòng.