verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất giá, làm suy đồi. To lower in value or social position. Ví dụ : "Fred degrades himself by his behaviour." Fred tự hạ thấp giá trị bản thân bằng cách cư xử như vậy. value position society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy giảm, làm giảm phẩm chất, làm suy đồi. To reduce in quality or purity. Ví dụ : "The DNA sample has degraded." Mẫu ADN đã bị suy giảm chất lượng. quality material environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xói mòn, bào mòn, suy giảm. To reduce in altitude or magnitude, as hills and mountains; to wear down. Ví dụ : "Over many years, the river degrades the rock formations, slowly wearing them down. " Qua nhiều năm, dòng sông xói mòn các thành hệ đá, bào mòn chúng từ từ. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc