noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hủy diệt, vật phá hủy. That which destroys something. Ví dụ : "Stress and anxiety are destroyers of peaceful sleep. " Căng thẳng và lo âu là những kẻ hủy diệt giấc ngủ ngon. military nautical war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu khu trục. A small, fast warship with light armament, smaller than a cruiser, but bigger than a frigate. Ví dụ : "During the naval exercise, the destroyers escorted the larger aircraft carrier. " Trong cuộc tập trận hải quân, các tàu khu trục hộ tống chiếc tàu sân bay lớn hơn. nautical military vehicle war technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc