Hình nền cho frigate
BeDict Logo

frigate

/ˈfɹɪɡ.ət/

Định nghĩa

noun

Chiến hạm, tàu frigate, tàu chiến buồm.

Ví dụ :

Vào thời đại của thuyền buồm, tàu frigate thường được dùng để tuần tra bờ biển, bảo vệ tàu buôn khỏi cướp biển.
noun

Ví dụ :

Chiếc frigate, một loại chiến hạm hùng mạnh thời bấy giờ, hiên ngang tiến vào cảng, thân tàu bọc sắt sáng loáng dưới ánh mặt trời.
noun

Ví dụ :

Chiếc khinh hạm mới của hải quân nhỏ hơn tàu khu trục nhưng có hệ thống sonar mạnh mẽ để phát hiện tàu ngầm.