BeDict Logo

cruiser

/ˈkɹuzɚ/
Hình ảnh minh họa cho cruiser: Xe đạp đường trường, xe đạp kiểu dáng cổ điển.
noun

Ông tôi rất thích chiếc xe đạp đường trường kiểu dáng cổ điển của ông ấy vì yên xe thẳng lưng thoải mái và lốp to giúp ông dễ dàng đạp xe quanh khu phố.

Hình ảnh minh họa cho cruiser: Tuần dương hạm.
noun

Đô đốc đã phái một tuần dương hạm đi tuần tra vùng biển gần cảng, để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của tàu địch.

Hình ảnh minh họa cho cruiser: Tuần dương hạm.
 - Image 1
cruiser: Tuần dương hạm.
 - Thumbnail 1
cruiser: Tuần dương hạm.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà sử học hải quân giải thích rằng tuần dương hạm, được thiết kế để tuần tra đường dài, đóng một vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các tuyến đường thương mại trong Thế chiến II.

Hình ảnh minh họa cho cruiser: Tuần dương hạm chở máy bay, tàu tuần dương hạng nhẹ chở máy bay.
noun

Tuần dương hạm chở máy bay, tàu tuần dương hạng nhẹ chở máy bay.

Bộ sưu tập mô hình của trường có một tàu tuần dương hạng nhẹ chở máy bay nhỏ, một loại tàu sân bay thu nhỏ có thể chứa nhiều máy bay không người lái VTOL.

Hình ảnh minh họa cho cruiser: Tàu du lịch, du thuyền.
noun

Gia đình tôi đã đặt một chuyến du lịch trên du thuyền đến vùng biển Caribbean; chúng tôi rất hào hứng về kỳ nghỉ này và những tiện nghi tuyệt vời trên chiếc du thuyền đó.

Hình ảnh minh họa cho cruiser: Bướm Vindula.
noun

Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi bắt gặp một con bướm Vindula xinh đẹp đang bay lượn gần một dây leo có hoa, đôi cánh màu cam và nâu của nó nổi bật trên nền lá xanh tươi.