Hình nền cho cruises
BeDict Logo

cruises

/ˈkɹuːzɪz/

Định nghĩa

noun

Chuyến du ngoạn, hành trình trên biển.

Ví dụ :

"My parents love to take cruises to the Caribbean every winter. "
Mỗi mùa đông, bố mẹ tôi rất thích đi du thuyền đến vùng Caribbean để nghỉ dưỡng.
verb

Kiểm kê trữ lượng gỗ, Thẩm định gỗ.

Ví dụ :

Mỗi mùa thu, người kiểm lâm thẩm định gỗ trong khu rừng rậm rạp để đánh giá trữ lượng gỗ có thể khai thác.