Hình nền cho devotees
BeDict Logo

devotees

/ˌdevəˈtiːz/ /ˌdɛvəˈtiːz/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người mộ đạo, người sùng bái.

Ví dụ :

"He was a devotee of Arnold Schwarzenegger."
Ông ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của Arnold Schwarzenegger.