verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, rẽ ra, đi theo các hướng khác nhau. (of lines or paths) To run apart; to separate; to tend into different directions. Ví dụ : "The two hiking trails started together, but soon they were diverging, one leading up the mountain and the other towards the lake. " Hai con đường mòn đi bộ bắt đầu cùng nhau, nhưng chẳng bao lâu sau chúng bắt đầu rẽ ra, một con dẫn lên núi và con kia hướng về phía hồ. direction way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân kỳ, rẽ nhánh, khác nhau. (of interests, opinions, or anything else) To become different; to run apart; to separate; to tend into different directions. Ví dụ : "Both stories start out the same way, but they diverge halfway through." Hai câu chuyện này bắt đầu giống nhau, nhưng đến giữa chừng thì bắt đầu rẽ nhánh theo những hướng khác nhau. direction tendency attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ ra, phân nhánh, đi theo hướng khác. (of a line or path) To separate, to tend into a different direction (from another line or path). Ví dụ : "The sidewalk runs next to the street for a few miles, then diverges from it and turns north." Vỉa hè đi song song với đường phố vài dặm, sau đó rẽ ra khỏi đường và quẹo về hướng bắc. direction way tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân kỳ, rẽ nhánh, khác biệt. (of an interest, opinion, or anything else) To become different, to separate (from another line or path). Ví dụ : "The software is pretty good, except for a few cases where its behavior diverges from user expectations." Phần mềm này khá tốt, ngoại trừ một vài trường hợp hành vi của nó khác biệt so với mong đợi của người dùng. direction way tendency attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân kỳ, không hội tụ. (of a sequence, series, or function) Not to converge: to have no limit, or no finite limit. Ví dụ : "The series of numbers, 1, 2, 4, 8, 16..., is diverging, meaning it gets bigger and bigger without approaching any specific value. " Dãy số 1, 2, 4, 8, 16... là một dãy phân kỳ, nghĩa là nó ngày càng lớn hơn và không tiến gần đến một giá trị cụ thể nào cả. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân kỳ, sự khác nhau. Divergence Ví dụ : "The diverging of their opinions on how to raise their children caused a lot of arguments between the couple. " Sự khác nhau trong quan điểm về cách nuôi dạy con cái đã gây ra rất nhiều tranh cãi giữa cặp vợ chồng. direction tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc