Hình nền cho diverging
BeDict Logo

diverging

/daɪˈvɜːrdʒɪŋ/ /dəˈvɜːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân nhánh, rẽ ra, đi theo các hướng khác nhau.

Ví dụ :

Hai con đường mòn đi bộ bắt đầu cùng nhau, nhưng chẳng bao lâu sau chúng bắt đầu rẽ ra, một con dẫn lên núi và con kia hướng về phía hồ.
verb

Phân kỳ, rẽ nhánh, khác biệt.

Ví dụ :

Phần mềm này khá tốt, ngoại trừ một vài trường hợp hành vi của nó khác biệt so với mong đợi của người dùng.
verb

Phân kỳ, không hội tụ.

Ví dụ :

"The series of numbers, 1, 2, 4, 8, 16..., is diverging, meaning it gets bigger and bigger without approaching any specific value. "
Dãy số 1, 2, 4, 8, 16... là một dãy phân kỳ, nghĩa là nó ngày càng lớn hơn và không tiến gần đến một giá trị cụ thể nào cả.