adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đề, lan man. Marked by digression; rambling Ví dụ : "The professor's lecture became digressive as he jumped from topic to topic, making it hard to follow the main point. " Bài giảng của giáo sư trở nên lan man lạc đề khi ông ấy cứ nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác, khiến người nghe khó nắm bắt được ý chính. language writing communication style literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc