Hình nền cho digressive
BeDict Logo

digressive

/daɪˈɡɹɛsɪv/

Định nghĩa

adjective

Lạc đề, lan man.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư trở nên lan man lạc đề khi ông ấy cứ nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác, khiến người nghe khó nắm bắt được ý chính.