Hình nền cho digression
BeDict Logo

digression

/dɪˈɡɹɛʃən/ /daɪˈɡɹɛʃən/

Định nghĩa

noun

Lạc đề, sự lan man.

Ví dụ :

Bài giảng của thầy tôi về Cách Mạng Mỹ có một đoạn lạc đề nói về lịch sử của trà.
noun

Lạc đề, sự lan man.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục phàn nàn về đồ ăn chỉ là sự lan man, lạc đề khỏi cuộc thảo luận quan trọng về thời hạn của dự án mà thôi.
noun

Lạc đề, sự lan man, sự đi lệch hướng.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình về dự án trường học mới, việc cô giáo lạc đề kể chuyện về con chuột hamster cưng thời thơ ấu của cô có vẻ hơi lạc chủ đề.
noun

Lạc đề, sự lan man, sự đi chệch hướng.

Ví dụ :

Cô giáo xin lỗi vì đã lạc đề, giải thích rằng câu chuyện về con mèo của cô ấy không liên quan đến bài học về Cách mạng Mỹ.