Hình nền cho disbursement
BeDict Logo

disbursement

/dɪsˈbɜːsmənt/ /dɪsˈbɝːsmənt/

Định nghĩa

noun

Sự chi trả, sự thanh toán, khoản chi.

Ví dụ :

Việc chi trả lương hàng tháng giúp nhân viên thanh toán các hóa đơn đúng hạn.