noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chi trả, sự thanh toán, khoản chi. The act, instance, or process of disbursing. Ví dụ : "The monthly disbursement of salaries allows employees to pay their bills on time. " Việc chi trả lương hàng tháng giúp nhân viên thanh toán các hóa đơn đúng hạn. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, khoản chi, sự chi trả. Money paid out or spent. Ví dụ : "The monthly disbursement of my salary helps me pay my rent and buy groceries. " Khoản chi lương hàng tháng giúp tôi trả tiền thuê nhà và mua thực phẩm. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc