verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, hé lộ, tiết lộ. To open up, unfasten. Ví dụ : "She was disclosing the clasps of her jewelry box, carefully opening it to reveal her necklaces. " Cô ấy đang mở từng chốt cài của hộp trang sức, cẩn thận hé lộ những chiếc vòng cổ bên trong. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc lộ, phơi bày. To uncover, physically expose to view. Ví dụ : "The construction crew is disclosing the old brick wall by removing the outer layer of plaster. " Đội xây dựng đang phơi bày bức tường gạch cũ bằng cách gỡ bỏ lớp vữa bên ngoài. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, công khai, vạch trần. To expose to the knowledge of others; to make known, state openly, reveal. Ví dụ : "The teacher disclosed the answer to the difficult math problem. " Cô giáo đã tiết lộ đáp án cho bài toán khó. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc