Hình nền cho dispiriting
BeDict Logo

dispiriting

/dɪˈspɪrɪtɪŋ/ /dɪˈspaɪrɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nản lòng, làm mất tinh thần, làm chán nản.

Ví dụ :

Việc liên tục bị sếp chỉ trích khiến cô ấy vô cùng nản lòng, bắt đầu nghi ngờ khả năng của bản thân.