BeDict Logo

unrest

/ʌnˈɹɛst/
Hình ảnh minh họa cho unrest: Bất ổn, náo loạn, tình trạng hỗn loạn.
 - Image 1
unrest: Bất ổn, náo loạn, tình trạng hỗn loạn.
 - Thumbnail 1
unrest: Bất ổn, náo loạn, tình trạng hỗn loạn.
 - Thumbnail 2
noun

Bất ổn, náo loạn, tình trạng hỗn loạn.

Tình trạng bất ổn gần đây ở trường, bùng phát vì quy định đồng phục mới, đã gây ra rất nhiều căng thẳng và xáo trộn.