noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà máy chưng cất, lò nấu rượu. A place where distillation takes place, especially the distillation of alcoholic spirits. Ví dụ : "The local distillery produces a popular brand of whiskey. " Nhà máy chưng cất rượu địa phương này sản xuất một nhãn hiệu rượu whisky rất được ưa chuộng. industry building drink place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà máy chưng cất rượu, lò chưng cất rượu. A company that distills alcohol. Ví dụ : "My uncle works at a distillery that makes whiskey. " Chú tôi làm việc ở một nhà máy chưng cất rượu, nơi họ sản xuất rượu whiskey. industry drink business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chưng cất rượu. The process of distilling alcohol. Ví dụ : "The small distillery produces high-quality whiskey using traditional methods. " Nhà máy chưng cất rượu nhỏ này sản xuất rượu whiskey chất lượng cao bằng phương pháp truyền thống. industry drink process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc